THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ
Liên doanh Vietsovpetro kính mời các đơn vị quan tâm cung cấp báo giá Cung cấp và lắp đặt phụ tùng cho HT khí y tế và Buồng điều trị oxy cao áp, để làm cơ sở lập dự toán và tổ chức đấu thầu rộng rãi.
1. Nội dung yêu cầu:
• Chi tiết hàng hóa/ dịch vụ: Theo khối lượng công việc đính kèm (Yêu cầu kỹ thuật).
STT
п/п Tên VTTB
Наименование МТР Ký mã hiệu
Тип, марка ĐVT
Ед. изм. Số lượng nhu cầu theo tính toán
Расчетная потребность Số lượng mua
Количество к закупке Giải thích
Подробное обоснование
I HT Máy nén khí trung tâm (Số lượng: 02 máy),
Система центральных воздушных компрессоров (количество: 02 установки),
Model: C7, hãng/ nước sản xuất: Boge – Đức.
Модель: C7, производитель/страна производства: Boge – Германия.
MTS: 11C010480000006
Bao gồm cung cấp và lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau:
Включает поставку и монтаж следующих материалов/запасных частей:
1. Bộ bảo dưỡng 3000 giờ (Cairpac 3000) cho đầu nén khí
Комплект ТО на 3000 часов (Cairpac 3000) для компрессорного блока 2900001867P hoặc tương đương
2900001867P или эквивалент Bộ
компл. 02 02 Thay thế định kỳ cứ mỗi 3000 giờ hoạt động
Плановая замена каждые 3000 часов работы
2. Cảm biến áp suất
Датчик давления
Pressure transmitter 635007901P hoặc tương đương
635007901P или эквивалент Cái
шт. 01 01 Thay thế theo khuyến cáo của nhà sản xuất (đính kèm)/ Замена в соответствии с рекомендациями производителя (прилагаются).
3. Cảm biến nhiệt độ
Датчик температуры
Temperature sensor 639002802P hoặc tương đương
639002802P или эквивалент Cái
шт. 01 01 Thay thế theo khuyến cáo của nhà sản xuất (đính kèm)/ Замена в соответствии с рекомендациями производителя (прилагаются).
4. Van điện từ
Электромагнитный клапан
Solenoid valve 644013105P hoặc tương đương
644013105P или эквивалент Cái
шт. 02 02 Thay thế theo khuyến cáo của nhà sản xuất (đính kèm)/ Замена в соответствии с рекомендациями производителя (прилагаются).
5. Bộ bạc đạn động cơ
Комплект подшипников двигателя
Motor bearing SKF hoặc tương đương
SKF или эквивалент Bộ
компл. 02 02 Thay thế theo khuyến cáo của nhà sản xuất (đính kèm)/ Замена в соответствии с рекомендациями производителя (прилагаются).
6. Két giải nhiệt
Комбинированный охладитель
Combi cooler 224031401P hoặc tương đương
224031401P или эквивалент Cái
шт. 01 01 Thay thế theo khuyến cáo của nhà sản xuất (đính kèm)/ Замена в соответствии с рекомендациями производителя (прилагаются).
7. Dầu bôi trơn
Смазочное масло
Oil lubricated BOGE CoolPlus S (20 lít), 599033900P hoặc tương đương
BOGE CoolPlus S (20 л), 599033900P или эквивалент Thùng/ can
канистра 01 01 1 Thùng/ can = 20 lít.
1 канистра = 20 л.
Bổ sung dầu trong quá trình bảo dưỡng, hoặc khi thiếu hụt trong quá trình hoạt động và/ hoặc thay thế phụ tùng
Долив масла при техническом обслуживании, при его недостатке в процессе эксплуатации и/или при замене запасных частей
II Nhóm phụ tùng cho Máy hút chân không trung tâm
Группа запасных частей для центральной вакуумной установки
Model: Vacuum, hãng - nước sản xuất: Busch – Thụy sỹ.
Модель: Vacuum, производитель/страна производства: Busch – Швейцария.
MTS: 11C010480000005
Bao gồm cung cấp, lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau:
Включает поставку и монтаж следующих материалов/запасных частей:
8. 1 Dầu cho máy hút
Масло для вакуумного насоса VM 100 (ISO VG 100) hoặc tương đương
VM 100 (ISO VG 100) или эквивалент Thùng/ can
канистра 02 02 1 Thùng/ can = 05 lít
1 канистра = 5 л
Bổ sung dầu trong quá trình bảo dưỡng, hoặc khi thiếu hụt trong quá trình hoạt động và/ hoặc khi thay thế phụ tùng
Долив масла при техническом обслуживании, при его недостатке в процессе эксплуатации и/или при замене запасных частей
III Nhóm phụ tùng cho Bồn oxy lỏng
Группа запасных частей для резервуара жидкого кислорода
Model: C6, hãng - nước sản xuất: Cryolor – Pháp, Ấn Độ.
Модель: C6, производитель/страна производства: Cryolor – Франция, Индия.
MTS: 11C050080000002 và 11C050080000003
Bao gồm cung cấp, lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau:
Включает поставку и монтаж следующих материалов/запасных частей:
9. 1 Bộ kít thay thế cho bộ điều áp sau bộ hóa hơi 250 m3/ giờ
Ремкомплект регулятора давления после испарителя 250 м³/ч Phụ kiện bộ điều áp RP 3/4B, A0000328 hoặc tương đương
Комплектующие регулятора давления RP 3/4B, A0000328 или эквивалент Bộ
компл. 02 02 Thay thế theo Biên bản bảo dưỡng (đính kèm)/ Замена в соответствии с актом технического обслуживания (прилагается).
IV Nhóm IV: Nhóm phụ tùng cho Buồng điều trị oxy cao áp
Группа IV: Запасные части для барокамеры гипербарической оксигенации
Model: Sigma 36, hãng - nước sản xuất: Perry – Mỹ.
Модель: Sigma 36, производитель/страна производства: Perry – США.
MTS: 11C040040000124, 11C040040000125, 11C040040000303
Bao gồm cung cấp, lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau:
Включает поставку и монтаж следующих материалов/запасных частей:
10. Gioăng cao su cửa
Резиновое уплотнение двери B-903724 hoặc tương đương
B-903724 или эквивалент Cái
шт. 03 03 Thay thế theo Biên bản bảo dưỡng (đính kèm)/ Замена в соответствии с актом технического обслуживания (прилагается).
11. Van điều hướng oxy
Переключающий клапан подачи кислорода M-668KRV hoặc tương đương
M-668KRV или эквивалент Cái
шт. 12 12 Thay thế theo Biên bản bảo dưỡng (đính kèm)/ Замена в соответствии с актом технического обслуживания (прилагается).
12. Bộ tiêu âm
Комплект глушителя P-2937 hoặc tương đương
P-2937 или эквивалент Bộ
компл. 03 03 Thay thế theo Biên bản bảo dưỡng (đính kèm)/ Замена в соответствии с актом технического обслуживания (прилагается).
13. Mỡ Halocabon
Смазка Halocabon 28I,2 hoặc M-064B-2 hoặc tương đương
28I,2 или M-064B-2, или эквивалент Lọ
флакон 03 03 Thay thế theo Biên bản bảo dưỡng (đính kèm)/ Замена в соответствии с актом технического обслуживания (прилагается).
14. Bột Talc
Тальк M-3320A hoặc tương đương
M-3320A или эквивалент Lọ
флакон 03 03 Thay thế theo Biên bản bảo dưỡng (đính kèm)/ Замена в соответствии с актом технического обслуживания (прилагается).
• Địa điểm giao hàng/ thực hiện: TTYT VSP, số 02, Pasteur, Phường Tam Thắng, TP. HCM.
• Yêu cầu báo giá: Đơn giá (gồm thuế VAT, phí vận chuyển), hiệu lực báo giá tối thiểu
60 ngày.
2. Thời hạn và phương thức nhận:
• Thời hạn: Trước 09 giờ, ngày 07 tháng 08 năm 2026.
• Địa chỉ: Gửi về Email: Haivd.mc@vietsov.com.vn, Phuongdv.mc@vietsov.com.vn hoặc gửi bản cứng về địa chỉ: P. 301, BP. VTTB, TTYT VSP, số 02, Pasteur, Phường Tam Thắng, TP. HCM.
• Liên hệ: Vũ Đức Hải - SĐT: 0254.3.839.871 - Ext : 8460.
File đính kèm: Yêu cầu kỹ thuật
Lưu ý: Thông báo này chỉ phục vụ mục đích khảo sát giá thị trường, không phải thông báo
mời thầu. Vietsovpetro sẽ tiến hành đấu thầu rộng rãi sau khi kế hoạch được phê duyệt.
Trân trọng kính mời./.