THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ
Liên doanh Vietsovpetro kính mời các đơn vị quan tâm cung cấp báo giá Cung cấp và lắp đặt phụ tùng cho các thiết bị y tế của khoa CĐHA-XN-NS, để làm cơ sở lập dự toán và tổ chức đấu thầu rộng rãi.
1. Nội dung yêu cầu:
• Chi tiết hàng hóa/ dịch vụ: Theo khối lượng công việc đính kèm (Yêu cầu kỹ thuật).
STT
п/п Tên VTTB
Наименование МТР Ký mã hiệu
Тип, марка ĐVT
Ед. изм. Số lượng nhu cầu theo tính toán
Кол-во по расчету Số lượng mua
Кол-во закупки Giải thích
Детальное объяснение
I Máy sinh hóa tự động (02 máy).
Model: AU400, AU 480
Hãng nước sx: Beckman Coulter - Nhật.
Автоматический биохимический анализатор (02 аппарата).
Модель: AU400, AU 480
Производитель/страна производства: Beckman Coulter - Япония.
MTS: 11C040030000003,
MTS: 11C040030000073.
Bao gồm cung cấp, lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau:
Включает поставку и установку следующих материалов/запасных частей:
1. Bóng đèn (Photometer Lamp) 12V – 20W
Лампа фотометра (Photometer Lamp) 12V – 20W MU988800 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 06 06 Thay thế một số phụ tùng định kỳ (tài liệu đính kèm) và một số phụ tùng cần phải thay thế (Biên bản đánh giá phụ tùng của nhà bảo dưỡng, đính kèm) để thiết bị hoạt động ổn định và chính xác (cho 02 máy sinh hóa)
Замена ряда запасных частей в рамках периодического обслуживания (прилагаемые материалы), а также запасных частей, подлежащих замене (прилагаемый акт оценки запасных частей сервисной организацией), для обеспечения стабильной и точной работы оборудования (для 02 биохимических анализаторов).
2. Xilanh hút hóa chất
Шприц аспирации реагента
R SYRINGE ZM011200 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 04 04
3. 2 Xilanh hút bệnh phẩm
Шприц аспирации образца
S SYRINGE ZM011100 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 04 04
4. 3 Ống dây bơm
Трубка насоса
Roller Tubing MU962300 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 08 08
5. 4 Kim hút bệnh phẩm
Зонд аспирации образца
S PROBE MU993400 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 02 02
6. 5 Kim hút hóa chất
Зонд аспирации реагента
R PROBE MU995800 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 02 02
7. 6 Màng cao su, cho máy hút chân không
Резиновая мембрана вакуумного насоса
Vaccum Diaphragm MF7443 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 04 04
8. 7 Màng cao su, cho bơm nước thải
Резиновая мембрана насоса отработанной жидкости
Pump Diaphragm ME8477 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 02 02
9. Cóng đo phản ứng
Реакционная кювета
Cuvette ZM063400 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 04 04
II Hệ thống lọc nước RO (02 máy),
Model: RO-50L, nước sản xuất: Việt Nam.
Система обратного осмоса RO (02 установки),
Модель: RO-50L, страна производства: Вьетнам.
Bao gồm cung cấp, lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau
Включает поставку и установку следующих материалов/запасных частей
10. Lõi lọc RO 100
Фильтрующий элемент RO 100 Công suất lọc: 0.38 m3/ ngày (100 Gallon/ ngày).
Произв.: 0,38 м³/сут. (100 галл./сут.) Cái
шт. 06 06 Loại bỏ hầu hết sạn cát, rỉ sét, rong rêu, chất độc hữu cơ, cặn bẩn lơ lửng, vi rút, vi khuẩn, ion kim loại nặng…
Удаляет большую часть песка, ржавчины, водорослей, органических токсичных веществ, взвешенных загрязнений, вирусов, бактерий и ионов тяжелых металлов…
11. Lõi lọc RO 500
Фильтрующий элемент RO 500 Công suất lọc: 1.5 m3 / ngày (400 Gallon/ ngày).
Произв.: 1,5 м³/сут. (400 галл./сут.) Cái
шт. 04 04
12. Hạt nhựa Mixbed
Смола Mixbed
(vật liệu hạt nhựa Resin xử lý nước)
(смоляной материал Resin для водоподготовки) Hạt nhựa Mixbed
Смола Mixbed Bao
меш. 02 02 Được dùng để làm mềm nước, khử chất ô nhiễm amôni hoặc khử khoáng (bao/25 lít).
Используется для умягчения воды, удаления аммонийных загрязнений или деминерализации (мешок/25 л).
13. Lõi lọc thô 1µm (10 inch)
Картридж грубой очистки 1 мкм (10 дюймов) Lọc 1 micron
1 мкм Cái
шт. 12 12 Sợi PP có khe lọc 1 micron.
Полипропиленовое волокно (PP) с пористостью 1 микрон.
Loại bỏ bùn đất, rỉ sét, các loại tạp chất thô, kim loại nặng … có kích thước > 1 micron
Удаляет ил, ржавчину, крупные загрязнения, тяжелые металлы и др. размером > 1 микрона.
14. Lõi lọc thô 5µm (10 inch)
Картридж грубой очистки 5 мкм (10 дюймов) Lọc 5 micron
5 мкм Cái
шт. 12 12 Sợi PP có khe lọc 5 micron.
Полипропиленовое волокно (PP) с пористостью 5 микрон.
Loại bỏ bùn đất, rỉ sét, các loại tạp chất thô, kim loại nặng … có kích thước > 5 micron
Удаляет ил, ржавчину, крупные загрязнения, тяжелые металлы и др. размером > 5 микрон.
15. Lõi lọc than 10 inch
Угольный фильтрующий картридж 10 дюймов Lọc than 10 inch
Угольный 10″ Cái
шт. 12 12 Lọc mùi
Удаление запахов
16. Lõi lọc thô 5µm (20 inches)
Картридж грубой очистки 5 мкм (20 дюймов) Lọc thô 5µm (20 inches)
5 мкм (20″) Cái
шт. 08 08 Sợi PP có khe lọc 5 micron.
Полипропиленовое волокно (PP) с пористостью 5 микрон.
Loại bỏ bùn đất, rỉ sét, các loại tạp chất thô, kim loại nặng … có kích thước > 5 micron
Удаляет ил, ржавчину, крупные загрязнения, тяжелые металлы и др. размером > 5 микрон.
III Máy huyết học tự động
Model: Sysmex XN 1000
Hãng nước sx: Sysmex – Nhật
Автоматический гематологический анализатор
Модель: Sysmex XN 1000
Производитель/страна производства: Sysmex – Япония
MTS: 11C040030000051
Cung cấp, lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau
Поставка и установка следующих материалов/запасных частей
17. Bộ dây ống - Syringe Assay No 31
Комплект трубок - Syringe Assay No 31 AN431543 hoặc tương đương
или экв. Bộ
к-т 01 Thay thế một số phụ tùng (định kỳ) để thiết bị hoạt động ổn định và chính xác trong thời gian tới theo Biên bản bảo dưỡng (đính kèm).
Периодическая замена ряда запасных частей для обеспечения стабильной и точной работы оборудования в дальнейшем согласно Акту технического обслуживания (прилагается).
18. Bộ dây ống - Syringe Assay No 30
Комплект трубок - Syringe Assay No 30 AR911723 hoặc tương đương
или экв. Bộ
к-т 01
19. Bộ dây ống cao su Syringe assay No 67 (FCM Sheath)
Комплект резиновых трубок Syringe assay No 67 (FCM Sheath) AAL311791 hoặc tương đương
или экв. Bộ
к-т 01
20. Bộ lọc không khí Air Filter AF20-01B-A-X2109
Воздушный фильтр Air Filter AF20-01B-A-X2109 BE413192 hoặc tương đương
или экв. Bộ
к-т 01
IV Máy huyết học tự động
Model: Yumizen 1500
Hãng nước sx: Horiba – Pháp
Автоматический гематологический анализатор
Модель: Yumizen 1500
Производитель/страна производства: Horiba – Франция
MTS: 11C040030000072
Cung cấp, lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau:
Поставка и установка следующих материалов/запасных частей:
21. Bộ KIT Maintenance (12 tháng)
Комплект KIT Maintenance (12 месяцев) 7007471408 hoặc tương đương
или экв. Bộ
к-т 01 Thay thế một số phụ tùng (định kỳ) để thiết bị hoạt động ổn định theo Biên bản bảo dưỡng (đính kèm).
Периодическая замена ряда запасных частей для обеспечения стабильной работы оборудования согласно Акту технического обслуживания (прилагается).
V Hệ thống nội soi tiêu hóa (02 máy)
Система эндоскопии желудочно-кишечного тракта (02 системы)
Model: CLV-180
Модель: CLV-180
Hãng nước sx: Olympus – Nhật Bản
Производитель/страна производства: Olympus – Япония
MTS: 11C040030000031
MTS: 11C040030000043
Bao gồm cung cấp, lắp đặt các vật tư/phụ tùng sau:
Включает поставку и установку следующих материалов/запасных частей:
22. 1 Bóng đèn xenon 300W
Ксеноновая лампа 300 Вт MD-631 hoặc tương đương
или экв. Cái
шт. 02 02 Hai hệ thống nội soi tiêu hóa sử dụng 02 nguồn sáng xenon 300W cần được thay thế theo khuyến cáo của nhà sản xuất, qua 500h hoạt động.
В двух системах эндоскопии желудочно-кишечного тракта используются 02 ксеноновых источника света мощностью 300 Вт, которые подлежат замене в соответствии с рекомендациями производителя после 500 часов работы.
• Địa điểm giao hàng/ thực hiện: TTYT VSP, số 02, Pasteur, Phường Tam Thắng, TP. HCM.
• Yêu cầu báo giá: Đơn giá (gồm thuế VAT, phí vận chuyển), hiệu lực báo giá tối thiểu
60 ngày.
2. Thời hạn và phương thức nhận:
• Thời hạn: Trước 09 giờ, ngày 07 tháng 09 năm 2026.
• Địa chỉ: Gửi về Email: Haivd.mc@vietsov.com.vn, Quynhvn.mc@vietsov.com.vn hoặc gửi bản cứng về địa chỉ: P. 301, BP. VTTB, TTYT VSP, số 02, Pasteur, Phường Tam Thắng, TP. HCM.
• Liên hệ: Vũ Đức Hải - SĐT: 0254.3.839.871 - Ext : 8460.
File đính kèm: Yêu cầu kỹ thuật
Lưu ý: Thông báo này chỉ phục vụ mục đích khảo sát giá thị trường, không phải thông báo
mời thầu. Vietsovpetro sẽ tiến hành đấu thầu rộng rãi sau khi kế hoạch được phê duyệt.
Trân trọng kính mời./.