| Stt | Tên vật tư | Mã tài liệu | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | Sổ đăng ký hướng dẫn ban đầu. Журнал регистрации вводного инструктажа. | VSP-000-ATMT-463/F003-01 | Quyển | 37 | | |
| 2 | Danh mục thống kê các đợt hướng dẫn an toàn/ | VSP-000-ATMT-460/ F-007-01 | Quyển | 37 | | |
| 3 | Danh sách người được Hướng dẫn an toàn tại vị trí làm việc/ | VSP-000-ATMT-460/ F-007-02 | Quyển | 37 | | |
| 4 | Sổ kiểm tra tình trạng an toàn trên công trình. Cấp I-II, III-IV Журнал проверки состояния условий труда I-II, III-IV этапа контроля. | VSP-000-ATMT-463/F003-04 | Quyển | 37 | | |
| 5 | Sổ đăng ký kiểm tra kiến thức an toàn cho CBCNV. Журнал (протоколы) регистрации проверки знаний по ОТ и ТБ. | VSP-000-ATMT-463/F003-05 | Quyển | 37 | | |
| 6 | Sổ Đăng ký các công việc nguy hiểm khí, công việc sinh lửa. Журнал регистрации разрешений на проведение газоопасных и огневых работ. | VSP-000-ATMT-401/WI-09/F-04 | Quyển | 37 | | |
| 7 | Sổ thống kê các công việc nguy hiểm khí không yêu cầu cấp giấy phép Журнал учета газоопасных работ, проводимых без оформления наряда. | VSP-000-ATMT-463/F003-07 | Quyển | 37 | | |
| 8 | Sổ đăng ký thực tập báo động. Журнал регистрации проведения учебной тревоги | VSP-000-ATMT-463/F003-08 | Quyển | 37 | | |
| 9 | Sổ thống kê, kiểm tra dụng cụ cẩu hàng và bao bì. Журнал учета и осмотра съемных грузозахватных приспособлений и тары. | VSP-000-ATMT-463/F003-09 п. 17. | Quyển | 37 | | |
| 10 | Sổ kiểm tra tình trạng an toàn của dây dẫn khí và các bộ phận an toàn của các chai khí (dây hàn điện và thiết bị hàn). Журнал проверки состояния газопламенного оборудования | VSP-000-ATMT-463/F003-10 | Quyển | 37 | | |
| 11 | Sổ thống kê và kiểm tra dụng cụ điện cầm tay. Журнал учета и осмотра ручного электроинструмента, оборудования | VSP-000-ATMT-463/F003-11 | Quyển | 37 | | |
| 12 | Sổ thống kê và kiểm tra thiết bị điện chống nổ. Журнал учета и осмотра взрывозащищенного электрооборудования. | VSP-000-ATMT-463/F003-12 | Quyển | 37 | | |
| 13 | Sổ thống kê phương tiện bảo vệ khi làm việc với thiết bị điện Журнал учета защитных средств при работе с электрооборудованием. | VSP-000-ATMT-463/F003-13 | Quyển | 37 | | |
| 14 | Sổ kiểm tra hệ thống báo cháy, chữa cháy và thống kê các phương tiện chữa cháy ban đầu cho công trình của VSP. Журнал учета осмотров, проверок и испытаний противопожарного оборудования, инвентаря. | VSP-000-ATMT-463/F003-14 | Quyển | 37 | | |
| 15 | Sổ xử lý nước thải sản xuất, nước thải sinh hoạt, dầu mỡ, hóa chất và rác thải trên các công trình của Vietsovpetro. Журнал операций с пресной водой, производственными стоками, хозяйственно-фекальными сточными водами, ГСМ и мусором. | VSP-000-ATMT-463/F003-15 | Quyển | 36 | | |
| 16 | Sổ thống kê, quản lý dụng cụ treo buộc hàng Журнал учёта и управления Грузозахватными приспособлениями | VSP-000-CKNL-722/F-01 | Quyển | 36 | | |
| 17 | Giấy phép sinh lửa/ | VSP-000-ATMT-WI-08/F-001 | Tờ | 350 | | |
| 18 | Thẻ Stop Card | | Thẻ | 1,040 | | |
| 19 | Infogragic stopcard | | Tờ | 38 | | |
| 20 | Mẫu giấy phép nguy hiểm khí | | Tờ | 300 | | |
| 21 | 7 quy tắc vàng | | Tờ | 38 | | |
| 22 | 12 quy tắc sống còn | | Tờ | 60 | | |
| 23 | Phân tích mối nguy trong sản xuất | | Tờ | 38 | | |
| 24 | QR stopcard online | | Tờ | 190 | | |
| 25 | Sổ tay Sơ cấp cứu Ban đầu | | Quyển | 42 | | |
| 26 | Logo Vietsovpetro nón bảo hộ lao động | | Cái | 650 | | |
| 27 | Tổng tiền chưa bao gồm thuế: | | | | | |
| 28 | Thuế VAT: | | | | | |
| 29 | Tổng chi phí đã bao gồm thuế (VAT): | | | | | |