Sign In

New Technology Requires

Lĩnh vực: Công nghệ thông tin
THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ
Liên doanh Vietsovpetro kính mời các đơn vị quan tâm cung cấp báo giá DỊCH VỤ CHO
THUÊ HÀNG HÓA
để làm cơ sở lập dự toán và tổ chức đấu thầu rộng rãi.
1. Nội dung yêu cầu:
• Chi tiết hàng hóa: Theo Danh mục đính kèm (Số lượng, quy cách, thông số kỹ
thuật).
Antenna VSAT
1.8 met
• Loại bộ phản xạ: 1.8 m Polyester
SMC gia cường sợi thủy tinh.
• Quang học: Nguồn cấp tiêu điểm
lệch (Prime Focus Offset Feed).
• Hỗ trợ BUC: 6 lbs. / Kích thước:
7.35" D x 6.54" R x 3" C.
• Phân cực: Phân cực chéo (Cross
pol).
• Cơ cấu giá đỡ: Góc ngẩng trên
góc phương vị (Elevation over
Azimuth)
• Giao diện phát (Tx): Mặt bích
WR75; Ống dẫn sóng linh hoạt và
xoắn.
• Giao diện thu (Rx): Mặt bích
WR75
• Độ lợi (Gain - Midband):
• Rx: 45.3 dBi.
• Tx: 46.6 dBi.
• Chuẩn mẫu bức xạ: Tuân thủ
FCC § 25.209.
• Nhiệt độ tạp âm Anten: 28K (ở
góc ngẩng 20°), 23K (ở góc
ngẩng 30°).
• Độ cách ly phân cực chéo (Cross
Pol Isolation) trên trục (Tối
thiểu): 30 dB.
• Độ cách ly giữa các cổng
(Isolation port to port - Tối thiểu):
Rx: 35 dB, Tx: 80 dB.
Set 01
Feedhorn • Băng tần hoạt động: Ku-Band.
• Tần số thu (Rx): 10.95 – 12.75
Set 01


GHz (hoặc tùy dải 11.2 – 11.45
GHz).
• Tần số phát (Tx): 13.75 – 14.50
GHz (hoặc tùy dải 13.0 – 13.25
GHz).
• Giao tiếp ống dẫn sóng
(Waveguide Interface): Chuẩn
WR-75.
• Loại Anten tương thích: Thường
dùng cho anten Offset (tiêu điểm
lệch) hình elip hoặc tròn đường
kính 1.8m của các hãng lớn.
• Vật liệu: Hợp kim nhôm cao cấp
chống ăn mòn (đối với feedhorn)
và thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc
nhôm đúc (đối với bộ gá đỡ/feed
support arms) nhằm chịu được
sức gió lớn lên tới 216 km/h (125
mph)
LNB VSAT Band
KU
- Băng tần Ku-band.
- Dải tần thu 10,70–12,75 GHz.
- Hệ số tạp âm không lớn hơn 1,0
dB.
- Nguồn cấp 10–24 VDC, cấp bảo vệ
IP67
Set 01
BUC VSAT Band
KU
- Output RF frequency Range : 13,75
to 14,5GHz
- Local Frequency 12,80 GHz
- Input IF Frequency Range: 950 to
1700 MHz
- Output power @ (P1dB) 16W
Linear: +42 dBm min
- Input Impedance: 75 ohms nom,
Female connecter
- IP67
- Waveguide for Univ. Ku-band 16W
BUC, 03 meters
Set 01
Modem VSAT
IQ200
Rackmount
Thông số kỹ
Kiến trúc & Nền tảng: Thiết kế dạng
rack 1U, tối ưu hóa lớp 2 và lớp 3,
tương thích với hệ thống iDirect
Chassic HUB 15152 hiện hữu
Outbound (Chiều đi / DVB-S2/S2X):
- Tốc độ symbol: Lên đến 119
Msps
- Modulation: QPSK, 8PSK,
16APSK, 32APSK, 64APSK,
128APSK, 256APSK
Inbound (Chiều về / Adaptive
TDMA)
- Tốc độ symbol: 128 ksps đến 15
Msps
- Modulation: BPSK, QPSK,
8PSK, 16QAM
Giao diện RF & IFL
Set 01


- Tx Interface: F-Type 75 Ohm, dải
tần L-band 950 – 2150 MHz; cấp
nguồn BUC +24V, tối đa 4.0A;
hỗ trợ reference 10/50 MHz
- Rx Interface: F-Type 75 Ohm, dải
tần 950 – 2150 MHz; cấp nguồn
LNB 13 & 18VDC @ 0.5A
Giao diện quản lý & Mạng
- LAN: 2 cổng Ethernet
10/100/1000 Mbps (RJ45)
- Console: RJ45
- Giao thức hỗ trợ: TCP, UDP,
ICMP, DHCP, NAT/PAT, DNS,
ROHCv2, BGP, GRE, v.v.
Voice Gateway - Giao diện: 16 cổng FXS (kết nối
điện thoại/máy fax analog)
- Giao thức: SIP 2.0, hỗ trợ T.38
FAX
- Mạng: 1 cổng WAN, 3 cổng LAN
(hỗ trợ DHCP, PPPoE)
- Codec: G.711, G.723.1, G.729
A/B, G.168
- Tính năng chính: Chuyển đổi tín
hiệu giữa mạng PSTN và VoIP,
khử tiếng vọng (Echo
Cancellation), tương thích tốt với
tổng đài IP mã nguồn mở như
Asterisk.
Set 02

• Thời gian thuê tối thiểu 10 ngày và tối đã 60 ngày.
• Yêu cầu báo giá: Nhà thầu chào ĐƠN GIÁ CHO TỪNG NGÀY/TỪNG MỤC
HÀNG HÓA và Tổng giá trị thuê thiết bị TRỌN GÓI (ghi rõ thuế VAT), hiệu lực
báo giá tối thiểu 90 ngày.
• Tình trạng phần cứng: Thiết bị cung cấp phải là thiết bị chính hãng, đồng bộ, ngoại
hình mới (hoặc đã qua sử dụng nhưng không bị móp méo, trầy xước nặng, các
cổng kết nối và chân giắc không bị oxy hóa).
• Độ bền môi trường: Các thành phần ngoài trời (Ăng-ten, BUC, LNB, feedhorn)
phải sản xuất bằng hợp kim chống ăn mòn muối biển, đạt chuẩn kháng nước/kháng
bụi tối thiểu IP65 (hoặc IP67) và chịu được sức gió bão theo tiêu chuẩn lắp đặt
công trình biển/trên bờ.
• Băng tần và Tương thích vệ tinh: Hoạt động ổn định trên băng tần yêu cầu (KuBand), tương thích hoàn toàn với không gian tầng vũ trụ và trạm Hub của hệ thống
vệ tinh đang khai thác (ví dụ: Vinasat, iDirect, v.v.).
• Hiệu suất truyền dẫn: Hỗ trợ các công nghệ điều chế tiên tiến (DVB-S2/S2X,
Adaptive Coding and Modulation - ACM) để tối ưu băng thông trong điều kiện
thời tiết xấu (mưa, suy hao tín hiệu).
• Giao diện mạng: Tích hợp đầy đủ các cổng giao tiếp Ethernet tốc độ cao
(10/100/1000 Mbps), hỗ trợ các giao thức định tuyến, VLAN.
• Chứng nhận hợp quy: Thiết bị phải có giấy chứng nhận hợp quy và công bố hợp
quy của Bộ Thông tin và Truyền thông (áp dụng cho thiết bị VSAT theo các quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng như QCVN 38, QCVN 39...).

2. Thời hạn và phương thức nhận báo giá:
• Thời hạn: trước 17 giờ 00 phút, ngày 16 tháng 10 năm 2026.
• Báo giá gửi về email: minhpt.ts@vietsov.com.vn hoặc gửi bản cứng về địa chỉ:
Liên doanh Vietsovpetro – Trung tâm CNTT&LL
Số 105 Lê Lợi, Phường Vũng Tàu, Tp.Hồ Chí Minh.
Tel: +84.254.3839 871
• Liên hệ: Bộ phận văn thư Trung tâm CNTT&LL (Bà Phạm Thị Minh – Ext: 2250)
Lưu ý: Thông báo này chỉ phục vụ mục đích khảo sát giá thị trường, không phải thông báo
mời thầu. Vietsovpetro sẽ tiến hành đấu thầu rộng rãi sau khi kế hoạch được phê duyệt.
Trân trọng kính mời./.
​

​