| STT | Tên hàng hoá | Đặc tính kỹ thuật | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Camera PTZ hội nghị truyền hình góc rộng | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8" 4K Sony Exmor CMOS - Độ phân giải: 4K@60fps - Độ nhạy sáng: 0.46 lux - Zoom: 12X Optical + 12X Digital - Góc nhìn DFOV: 80.6° - Xử lý hình ảnh: Noise Reduction (2D / 3D), Flip, Mirror, WDR - Pan / Tilt Angles: Pan: ±170°, Tilt: +90° / -30° - Pan / Tilt Speed: Pan: 0.1° to 100° / sec, Tilt: 0.1° to 100° / sec - Preset Positions:10 (IR), 256 (RS-232 / RS-422 / IP) ●Tính năng nổi bật: - IP Streaming; RSTP - LiveView WebUI - Hỗ trợ kết hợp Tracking qua ứng dụng PTZLink (Shure/Yamaha…) ●AI Auto Tracking Functions - Tracking Modes: Presenter Mode, Zone Mode, Hybrid Mode - Audio: Chanel 2.0, Codecs: AAC-LC, PCM ● Cổng kết nối: - Video Output: 3G-SDI, HDMI, IP (PoE+), USB - Audio Ouput: MIC in, Line In. - Bảo hành: 12 tháng - Sản xuất năm 2025 - 2026 Thông tin tham khảo sản phẩm: Camera Aver TR315. | Bộ | 03 | |
| 2 | Thiết bị xử lý hình ảnh cho camera PTZ hỗ trợ giao thức NDI | - Độ phân giải đầu ra: up to 4K 60 fps - Độ phân giải đầu vào: up to 1080p 60 fps - Cổng kết nối input: HDMI x 3, USB 2.0 Type-A x 3, RS-422 x 1, RJ-45 x 1, PoE+ x 1 - Cổng output: HDMI x 2, USB 3.0 Type-B x 2 - Giao thức truyền thông: RS-422 - Hỗ trợ Web UI - Hỗ trợ NDI|HX3 - Tích hợp PTZ Link Premium - Đạt chứng nhận: CE, FCC, BSMI, NCC - Sản xuất năm 2025 - 2026 - Bảo hành: 12 tháng Thông tin tham khảo sản phẩm: Aver MT300 | Bộ | 01 | |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm hỗ trợ 40 thiết bị/ nhánh (đáp ứng tần số: 30Hz - 20kHz) | - Thiết bị điều khiển trung tâm, có ghi âm MP3, DAFS, cấp nguồn và quản lý hệ thống. - Số micro hỗ trợ: 40 thiết bị/nhánh, tối đa 80 thiết bị, mở rộng tới 245 thiết bị (dùng EXU) - Tích hợp Ghi âm MP3 (USB và bộ nhớ trong), chống hú DAFS. - Đáp ứng tần số: 30 Hz – 20 kHz - THD < 0.5% - Ghi qua USB: Tối đa 4000 giờ với USB 128 GB (FAT32) - Cổng kết nối: Cổng kết nối: 1 x USB, 1 x 3.5mm, 2 x 6 chân loop-through, 1 x RJ45, 1 x XLR, 1 x RCA in, 1 x RCA out, 1 x RCA in/out đa năng, 4 x RCA out. Tham khảo mã sản phẩm: Thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo kỹ thuật số BOSCH CCSD-CURD | Bộ | 01 | |
| 4 | Micro cổ ngỗng | - Micro đại biểu/chủ tọa dài Bosch CCSD-DL-EU - Micro tụ điện định hướng (cardioid condenser) - Có 01 micro ưu tiên dành cho Chủ toạ - Tích hợp loa công suất 4W - Micro đại biểu cần dài (480 mm) - Nút bật/tắt micro, đèn LED hiển thị trạng thái - Jack tai nghe stereo 3.5 mm - TDH < 0.5 % - Đáp tuyến tần số: 30 Hz – 20 kHz - Tỷ số tín hiệu trên nhiễu (S/N): > 93 dBA - Kết nối: 2 x cổng 6 chân (loop in / loop out) Tham khảo mã sản phẩm: Micro chủ tọa Bosch CCSD-DL-EU | Hộp | 15 | |
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh 48kHz/24-bit | Output Impedance: 300 banlance ; 1K unbalance Channel Resolution: 85dB Feedback inhibition: 4level F.B Display Screen: 3.2"65. 5K-pixel color LCD Display Processor: 48KHz24-bit Total Weight: 4.6kg NET Weight: 5.0kg Unit Dimensions (WxHxD): 482x234x66mm Pack Dimensions (WxHxD): 534x306x126mm Refer to: Bộ xử lý tin hiệu âm thanh số DBZ KSP/M5 | Cái | 01 | |
| 6 | Bộ cấp nguồn trung tâm chuyên dụng AC 220V (50/60Hz, 43A) | -Project: Parameter Rated Output Power Voltage: AC 220V,50Hz Controlling Power: 08 channel and 2 AUX channel Delaying time of each channel : 0-999S Power Supply: AC 220V 50/60Hz 43A LED State: Current voltage, date, time and the state of each; Channel will appear in th 2" TFT Colorful LED Output: Quick charging USB 2.0 x 1 port Rated output current for each channel: 14A Rated main output current: 45A Timing fuction: 999S Weight: 4.5kg Paging Size: 540*335*90mm - Refer to: Bộ cấp nguồn tổng DBZ MPC-S8/2 | Cái | 01 | |
| 7 | Mixer liền công suất Analog 14 kênh (12 môn + 2 stereo) | - Loại mixer: Analog mixer tích hợp bộ xử lý hiệu ứng số - Số kênh: 12 mono + 2 stereo - Bộ xử lý hiệu ứng: Lexicon® digital effects processor, 24-bit - Số hiệu ứng tích hợp: 32 chương trình hiệu ứng - Bộ xử lý DSP: AudioDNA® processor - Tiền khuyếch đại micro: GB30 Mic Preamp độ nhiễu thấp - EQ kênh mono: 3 band EQ với mid sweepable - EQ kênh stereo: 3 band EQ - Aux send: 1 Aux send cấu hình được - FX send: 1 FX send trên mỗi kênh - Insert: TRS insert trên tất cả kênh mono - Ngõ vào micro: XLR - Ngõ vào line: Jack 6.35 mm TRS - Ngõ vào stereo playback: RCA phono - Ngõ ra record: RCA phono - Ngõ ra chính: XLR và Jack 6.35 mm - Ngõ ra tai nghe: 6.35 mm - Hiển thị mức tín hiệu: LED meter 10 đoạn Tham khảo mã sản phẩm: Mixer liền công suất Analog Soundcraft EFX12 CONSOLE | Cái | 01 | |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch Cổng mạng: 8× Gigabit Ethernet, 2× Combo (RJ45/SFP) | Cổng Ethernet: 8 cổng 10/100/1000 Mbps Cổng Uplink: 2 cổng combo Gigabit Ethernet/SFP Tốc độ chuyển mạch: 176 Gbps Tốc độ chuyển tiếp: 130.94 Mpps Cấp nguồn PoE+: 60W Quản lý VLAN: Hỗ trợ tới 255 VLAN hoạt động cùng lúc Quản lý đa phương thức: Hỗ trợ định tuyến cố định, DHCP relay, IGMP snooping, VSDP, GVRP, GARP Bảo mật: IEEE 802.1X, ACL, Port Security, Radius, DoS QoS: Hỗ trợ QoS, Voice VLAN, ASV Tính năng lớp 3: Hỗ trợ định tuyến IPv4 và IPv6, LAG Quản lý: CLI, SSH, Telnet, Web GUI, ứng dụng di động, bảng điều khiển web Thiết kế: Nhỏ gọn, tiết kiệm năng lượng Tham khảo mã sản phẩm: Thiết bị chuyển mạch PoE Cisco C1300-8P-E-2G Catalyst 1300 8-port GE, PoE, Ext PS, 2x1G Combo | Cái | 01 | |
| 9 | Vật tư phụ cho hệ thống | - Vật tư tiêu hao, - Phụ kiện camera, - Phụ kiện hệ thống Âm thanh - Micro - Tủ rack đựng thiết bị âm thanh và bộ trung tâm camera - Dây mạng, Dây âm thanh, Bộ gộp HDMI - Khung treo chuyên dụng cho Camera; dây điện Cadivi; bộ chuyển đổi tín hiệu, cáp quang, cáp HDMI | Gói | 01 | |
| 10 | Lắp đặt và chuyển giao công nghệ | Triển khai toàn bộ hệ thống, bao gồm cả vật tư phụ, phụ kiện thi công không phát sinh. - Lắp đặt hệ thống âm thanh - Micro - Lắp đặt hệ thống Camera AI - Lập trình hệ thống camera AI tự động tracking theo giọng nói theo Micro - Thiết lập ít nhất 10 kịch bản cho hệ thống - Vận hành chạy thử hệ thống Âm Thanh - Micro - Camera, bàn giao và hướng dẫn sử dụng - Đào tạo, chuyển giao công nghệ. | Gói | 01 | |