+ Routing & VPN: Hỗ trợ IPv4/IPv6 Dual Stack, OSPF, IS-IS, BGP, Segment Routing (SR-MPLS/SRv6); Hỗ trợ IPsec, L2TP, GRE, MPLS L2/L3 VPN. + Security & QoS: Tích hợp Stateful Firewall, NAT, ACL, Anti-DDoS; Hỗ trợ Traffic policing, định tuyến đa đường ECMP,… + High Availability: Hỗ trợ VRRP/ VRRPv3, BFD, NQA; load Balancing. Hỗ trợ triển khai HA theo mô hình Active-Passive hoặc Active-Active. + Management: Quản lý tập trung qua Web GUI, CLI, SNMPv3, Telemetry; Hỗ trợ Zero Touch Provisioning (ZTP) qua USB. + Bao gồm nguồn điện và phụ kiện lắp đặt rack tiêu chuẩn.
|
Dịch vụ lắp đặt, cấu hình và chạy thử hệ thống | - Lắp đặt thiết bị Starlink, Router và phụ kiện. - Cấu hình, tích hợp hệ thống. - Kiểm tra, chạy thử và nghiệm thu toàn bộ hệ thống sau khi hoàn thành lắp đặt, cấu hình. | Lot | 1
|
Gói dịch vụ Starlink Global Priority dung lượng tốc độ cao 1,5 TB/ tháng | - Sử dụng trên biển và đất liền (≥ 12 hải lý) - Thuê bao được kích hoạt và duy trì liên tục trong thời gian Vietsovpetro có nhu cầu sử dụng dịch vụ. - Cho phép theo dõi trạng thái thuê bao, trạng thái kết nối và dung lượng dữ liệu đã sử dụng trong kỳ. - Cho phép mua thêm dung lượng (Add-on) bổ sung khi nhu cầu thực tế vượt quá 1,5 TB (tổng dung lượng bổ sung tối thiểu 1 TB/tháng). Add on chỉ được kích hoạt khi có yêu cầu của Vietsovpetro. | Lot | 1
|
Gói dịch vụ Starlink Global Priority dung lượng tốc độ cao 2,5 TB/ tháng | - Sử dụng trên biển và đất liền (≥ 12 hải lý) - Thuê bao được kích hoạt và duy trì liên tục trong thời gian Vietsovpetro có nhu cầu sử dụng dịch vụ. - Cho phép theo dõi trạng thái thuê bao, trạng thái kết nối và dung lượng dữ liệu đã sử dụng trong kỳ. - Cho phép mua thêm dung lượng (Add-on) bổ sung khi nhu cầu thực tế vượt quá 2,5 TB (tổng dung lượng bổ sung tối thiểu 1 TB/tháng). Add on chỉ được kích hoạt khi có yêu cầu của Vietsovpetro. | Lot | 1 |