Sign In

Lĩnh vực: Báo giá

THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ

 

Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro (XN Khí) kính mời các đơn vị quan tâm cung cấp báo giá sản phẩm: Dịch vụ đại tu nâng cấp hệ thống báo động PAGA trên giàn NKTT, cùng những yêu cầu khác nêu trong Bảng “Nội dung hàng hóa yêu cầu báo giá" đính kèm để làm cơ sở lập dự toán và tổ chức đấu thầu rộng rãi.

 

1.      Nội dung hàng hóa yêu cầu báo giá:

Tên hàng hóaĐặc Tính Kỹ ThuậtĐơn vị tínhSLGhi chú
I.                   Hàng hóa
1.       Central PAGA Control Unit

Central PAGA Control Unit. PA function via external microphone. Power supply: 120/240 VAC with 24 VDC backup. Audio output up to 25 Vrms. Area classification: Safe Area.

Reference type: SelecTone® Command Unit 300VSC-1 (or equivalent)

Set2 
2.       Desktop Microphone

Desktop base-station microphone. For voice announcements (PA). Area classification: Safe Area.

Reference type: MSB-1 (or equivalent)

Set2
3.       Explosion-Proof Amplified Speaker

Active horn loudspeaker. Power supply: 24 VDC. Rated power: 30W. Sound level: 114 dBA at 3m. Hazardous area class: Class I, Zone 2, IP66 enclosure.

Include stainless steel name plate, cable gland (Alloy “Cu-Ni", locknut, washer, and thermosetting shroud) and accessories for installing.

Reference type: SelecTone® 302GCX-CN (or equivalent)

Set24
4.       Audio Line Matching Module

Audio line interface (25 Vrms). Internal plug-in connector card for matching PAGA amplifier output with active speakers.

Reference type: AM25CK (or equivalent)

Set24
5.       Explosion-Proof Signal Beacon

5 Joule Xenon warning beacon. Power supply: 24 VDC. IP66/IP67. Explosion protection: Ex d IIC.

Include stainless steel name plate, cable gland (Alloy “Cu-Ni", locknut, washer, and thermosetting shroud) and accessories for installing.

Reference type: Eaton MEDC SM87HXB (or equivalent)

Set5
6.       SPEAKER CABLECable 4C × 2.5 mm² (2C power, 2C audio). Offshore standard, Flame retardant, Halogen-free, Individual screen for each pair (Alu-foil + Drain wire), Overall Tinned copper wire braid.m300
7.       Junction Box (Hazardous Area)

Ex e, AISI 316L stainless steel, IP66/67, certified for Class I Zone 2.

08 terminals for wire with cross section 4mm2;

12 terminals for wire with cross section 2.5mm2;

On left/right/bottom side: 04 holes c/w 04 sets of Eexd brass fully nickel plated plugged and cable glands M20, washes, lock nuts, earth lug, PVC shrouds for 9-13mm OD SWB cable entry;

Include stainless steel name plate, cable gland (Alloy “Cu-Ni", locknut, washer, and thermosetting shroud) and accessories for installing.

Reference type: PL612- Hawke or equivalent.

Set10
II.               Dịch vụ   
  1.  
Techinical Supervision ServiceFeredal (or OEM) specialist supervise at site for configuration and commissioning (3days)Pack01 

 

2.Các yêu cầu về thương mại và kỹ thuật khác:

·        Điều kiện về giá:

- Yêu cầu tách riêng các thành phần giá bao gồm:

a): Giá trị hàng hóa/ dịch vụ bao gồm các loại phí, lệ phí phát sinh (nếu có).

b): Các loại thuế.

- Báo giá theo điều kiện giao hàng tận nơi đến địa chỉ của chúng tôi.

·        Năm sản xuất hàng hóa: từ năm 2025 trở về sau.

·        Thời gian giao hàng: không trễ hơn 16 tuần kể từ ngày ký hợp đồng.

·        Chứng chỉ hàng hóa:

STTChứng chỉHàng hóa
1Chứng chỉ xuất xứ - C/OBản gốc/ Bản sao / bản điện tử có đường link để kiểm tra (*)
2Chứng chỉ chất lượng C/QBản gốc/ Bản sao / bản điện tử có đường link để kiểm tra (*)
3Chứng chỉ bảo hành của Nhà cung cấpBản gốc

Ghi chú: (*)

  • Chứng chỉ xuất xứ - C/O do cơ quan/ tổ chức có thẩm quyền của nước sản xuất/ xuất khẩu cấp.
  • Chứng chỉ C/O có các dạng được chấp nhận: có các dạng được chấp nhận: bản gốc/ bản chính (giấy), bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam, chứng thực của nhà nhập khẩu, Chứng chỉ C/O dạng số: Electronic C/O –e C/O có đường link để kiểm tra xác thực.
  • Hàng hóa sử dụng Quota của VSP để nhập khẩu cho lô 09-1 phải cung cấp CO bản gốc hoặc bản điện tử có đường link để kiểm tra.
  • Chứng chỉ chất lượng C/Q: do nhà SX cấp bản gốc hoặc bản điện tử có đường link hoặc bản sao có công chứng hoặc xác nhận của nhà nhập khẩu
    • Bảo hành: 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.
    • Đóng gói: hàng hóa phải được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc tiêu chuẩn quốc tế. Bao bì phải đảm bảo khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, và bảo vệ phụ tùng an toàn trong quá trình vận chuyển và lưu kho. Mỗi kiện hàng phải được dán nhãn đầy đủ thông tin (tên hàng, mã hiệu, số lượng, nhà sản xuất) và kèm theo danh mục đóng gói (packing list).
    • Địa điểm giao hàng: Hàng hóa được giao tại kho của Vietsovpetro, Số 67 Đường 30/4, phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

 

​3.Thời hạn và phương thức nhận:

  • Thời hạn: Trước 9 giờ, ngày 29 tháng 6 năm 2026 .
  • Địa chỉ: gửi về Email: vanthu.gm@vietsov.com.vn; hoặc gửi bản cứng về địa chỉ: 105 Lê Lợi – Phường Vũng Tàu - TP.Hồ Chí Minh.
  • Liên hệ: Phạm Trung Dũng: 0983141687 / Nguyễn Trọng Hải: 0906793737

kèm:

Lưu ý: Thông báo này chỉ phục vụ mục đích khảo sát giá thị trường, không phải thông báo mời thầu. XN Khí sẽ tiến hành đấu thầu rộng rãi sau khi kế hoạch được phê duyệt.

 

Trân trọng kính mời./.2. Phụ lục thư mời chào giá.pdf