Sign In

New Technology Requires

Lĩnh vực: Công nghệ thông tin
THÔNG BÁO MỜI CUNG CẤP BÁO GIÁ
Liên doanh Vietsovpetro kính mời các đơn vị quan tâm cung cấp báo giá sản phẩm/dịch vụ
“Phụ tùng cho hệ thống Troposcatter” để làm cơ sở lập dự toán và tổ chức đấu thầu rộng rãi.
1. Nội dung yêu cầu:
Chi tiết hàng hóa/dịch vụ: Theo Danh mục đính kèm (Số lượng, quy cách, thông số
kỹ thuật).
STT Tên hàng hóa/
dịch vụ
Đặc tính kỹ thuật ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Thiết bị chuyển
mạch mạng (24 port
Ethernet/4 port
uplink 10G
SFP+/512MB
DRAM/256MB
Flash)
- Dạng lắp đặt: Rackmount 19
inch / 19 inch Rackmount
- Cổng kết nối: 24 cổng Ethernet
10/100/1000 Mbps, 4 cổng 10G
SFP+ / 24x 10/100/1000
Ethernet ports, 4x 10G SFP+
- Bộ nhớ Flash: 256 MB / Flash:
256 MB
- Bộ nhớ DRAM: 512 MB /
DRAM: 512 MB
- Có khả năng ghép chồng (stack)
tối thiểu 2 thiết bị / Stackable to
at least 2 (two) units
- Năng lực xử lý gói tin (64 byte):
95 triệu gói/giây (Mpps)
/Capacity in Millions of packets
per second (64-byte packets): 95
mpps
- Dung lượng chuyển mạch: 128
Gbps / Switching capacity in
Gigabits per second: 128 Gbps
- Hỗ trợ quản lý và cấu hình qua
CLI, SNMP / Support
management and configuration
via CLI, SNMP
- Bảo mật: 802.1X, bảo mật cổng
(Port Security), danh sách kiểm
soát truy cập (ACLs) / Sercurity:
802.1X, Port security, ACLs.
- Nguồn cấp: 220VAC, 50/60 Hz /
Power Supply: 220VAC, 50/60
Hz
- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50°C /
Operating temperature: 0 - 50ºC
Set 4​
2 Bộ khuếch đại nhiễu
thấp (LNA), dải tần
4.39-5.01 Ghz/trở
kháng 50 Ohms
- Dải tần: 4.39 đến 5.01GHz /
Frequency range: 4.39 to
5.01GHz
- Độ lợi: 42dB ± 2dB / Gain: 42dB
± 2dB
Set 4


- Hệ số nhiễu: 0.6dB / Noise
Figure: 0.6dB
- Trở kháng (đầu vào/ đầu ra): 50
Ohms/ 50 Ohms / Impedance:
(Input/Output): 50 Ohms/50
Ohms
- Kết nối (Đầu vào/ Đầu ra): SMA
đực/SMA cái / Connectors
(In/Out): SMA MALE/SMA
Female
- Nguồn cấp: 12-15VDC, 175mA /
Power supply: 12-15VDC,
175mA
- Cấp nguồn điều khiển: + 15VDC
cấp qua cổng RF / Biasing:
+15VDC biased on RF Out
connector
3 Bộ ghép nguồn
DC/RF (10 MHz - 6
GHz)
AeroFlex 8800SFF2-06 or
equivalent
- One (1) per RX Line
- Applies 15VDC to RF RX coax
to power LNAs
- Freq. Range: 10MHz to 6GHz
- 3 x SMA Female
Set 4
4 Bộ khử ẩm ống dẫn
sóng (2.0 - 6.0 psig)
Commscope MT050C or
equivalent
- Output pressure: 20.7 kPa (3.0
psig), adjustable from 14 to 41
kPa (2–6 psig).
- Volume capacity: up to 1,700
liters.
- Output dew point: ≤ -45°C.
- Operating temperature: -10°C to
+50°C.
- Electrical input: 230 VAC
±10%, 50/60 Hz.
- Output Style: 3/8" Poly
Compression.
- Power Fail Alarm: Loss of input
power
- High humidity alarm: RH >
7.5%.
- Low pressure alarm threshold:
6.9 kPa (1.0 psig)
Set 1
5 Feedhorn và phụ
kiện cho antenna
5,4m
- Phải tương thích hoàn toàn với
antenna Aerial Oy AU5400-220-
4,7D hiện hữu.
- Cung cấp nguyên bộ, bao gồm
tối thiểu: Feedhorn, Waveguide
1, Waveguide 2, Centering
Pieces, Feed Back Plate, Focus
Angles, đầy đủ bulông, đai ốc,
vòng đệm và các phụ kiện cần
thiết để thay thế, lắp đặt hoàn
chỉnh.
- Cụm Feed phải phù hợp với
Feed Support và Reflector hiện
hữu, không được phép thay đổi
kết cấu chính của antenna.
- Bao gồm Feed Radome và toàn
bộ phụ kiện lắp đặt cần thiết.
Set 1
6 Feedhorn và phụ - Phải tương thích hoàn toàn với Set 1


kiện cho antenna
2,4m
antenna Aerial Oy AU2400-220-
4,7D hiện hữu.
- Cung cấp nguyên bộ, bao gồm
tối thiểu: Feedhorn, Waveguide
1, Waveguide 2, Centering
Pieces, Feed Back Plate, Focus
Angles, đầy đủ bulông, đai ốc,
vòng đệm và các phụ kiện cần
thiết để thay thế, lắp đặt hoàn
chỉnh.
- Cụm Feed phải phù hợp với
Feed Support và Reflector hiện
hữu, không được phép thay đổi
kết cấu chính của antenna.
- Bao gồm Feed Radome và toàn
bộ phụ kiện lắp đặt cần thiết.
7 Bộ lọc cao tần
đường phát (4470
MHz)
Model CSI 013F011075-4470
hoặc tương đương. Phải tương
thích hoàn toàn với SSPA
TRP500-4450-GaN C-band.
- Freq. Range: 4.4 to 5.0GHz
- 1dB Relative BW: ± 14MHz
- Power Handling 600W
Set 1

Địa điểm giao hàng: kho hàng của Vietsovpetro, phường Vũng Tàu, Tp.Hồ Chí
Minh.
Yêu cầu báo giá: Đơn giá (ghi rõ thuế VAT), hiệu lực báo giá tối thiểu 90 ngày.
2. Thời hạn và phương thức nhận báo giá:
Thời hạn: trước 09 giờ 00 phút, ngày 28 tháng 09 năm 2026.
Báo giá gửi về email: minhpt.ts@vietsov.com.vn hoặc gửi bản cứng về địa chỉ:
Liên doanh Vietsovpetro – Trung tâm CNTT&LL
Số 105 Lê Lợi, Phường Vũng Tàu, Tp.Hồ Chí Minh.
Tel: +84.254.3839 871
Liên hệ: Bộ phận văn thư Trung tâm CNTT&LL (Bà Phạm Thị Minh – Ext: 2250)
Lưu ý: Thông báo này chỉ phục vụ mục đích khảo sát giá thị trường, không phải thông báo
mời thầu. Vietsovpetro sẽ tiến hành đấu thầu rộng rãi sau khi kế hoạch được phê duyệt.
Trân trọng kính mời./.