- Hệ số nhiễu: 0.6dB / Noise Figure: 0.6dB - Trở kháng (đầu vào/ đầu ra): 50 Ohms/ 50 Ohms / Impedance: (Input/Output): 50 Ohms/50 Ohms - Kết nối (Đầu vào/ Đầu ra): SMA đực/SMA cái / Connectors (In/Out): SMA MALE/SMA Female - Nguồn cấp: 12-15VDC, 175mA / Power supply: 12-15VDC, 175mA - Cấp nguồn điều khiển: + 15VDC cấp qua cổng RF / Biasing: +15VDC biased on RF Out connector |
| 3 | Bộ ghép nguồn DC/RF (10 MHz - 6 GHz) | AeroFlex 8800SFF2-06 or equivalent - One (1) per RX Line - Applies 15VDC to RF RX coax to power LNAs - Freq. Range: 10MHz to 6GHz - 3 x SMA Female | Set | 4 |
| 4 | Bộ khử ẩm ống dẫn sóng (2.0 - 6.0 psig) | Commscope MT050C or equivalent - Output pressure: 20.7 kPa (3.0 psig), adjustable from 14 to 41 kPa (2–6 psig). - Volume capacity: up to 1,700 liters. - Output dew point: ≤ -45°C. - Operating temperature: -10°C to +50°C. - Electrical input: 230 VAC ±10%, 50/60 Hz. - Output Style: 3/8" Poly Compression. - Power Fail Alarm: Loss of input power - High humidity alarm: RH > 7.5%. - Low pressure alarm threshold: 6.9 kPa (1.0 psig) | Set | 1 |
| 5 | Feedhorn và phụ kiện cho antenna 5,4m | - Phải tương thích hoàn toàn với antenna Aerial Oy AU5400-220- 4,7D hiện hữu. - Cung cấp nguyên bộ, bao gồm tối thiểu: Feedhorn, Waveguide 1, Waveguide 2, Centering Pieces, Feed Back Plate, Focus Angles, đầy đủ bulông, đai ốc, vòng đệm và các phụ kiện cần thiết để thay thế, lắp đặt hoàn chỉnh. - Cụm Feed phải phù hợp với Feed Support và Reflector hiện hữu, không được phép thay đổi kết cấu chính của antenna. - Bao gồm Feed Radome và toàn bộ phụ kiện lắp đặt cần thiết. | Set | 1 |
| 6 | Feedhorn và phụ | - Phải tương thích hoàn toàn với | Set | 1 |