GHz (hoặc tùy dải 11.2 – 11.45 GHz). • Tần số phát (Tx): 13.75 – 14.50 GHz (hoặc tùy dải 13.0 – 13.25 GHz). • Giao tiếp ống dẫn sóng (Waveguide Interface): Chuẩn WR-75. • Loại Anten tương thích: Thường dùng cho anten Offset (tiêu điểm lệch) hình elip hoặc tròn đường kính 1.8m của các hãng lớn. • Vật liệu: Hợp kim nhôm cao cấp chống ăn mòn (đối với feedhorn) và thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc nhôm đúc (đối với bộ gá đỡ/feed support arms) nhằm chịu được sức gió lớn lên tới 216 km/h (125 mph)
|
LNB VSAT Band KU | - Băng tần Ku-band. - Dải tần thu 10,70–12,75 GHz. - Hệ số tạp âm không lớn hơn 1,0 dB. - Nguồn cấp 10–24 VDC, cấp bảo vệ IP67 | Set | 01
|
BUC VSAT Band KU | - Output RF frequency Range : 13,75 to 14,5GHz - Local Frequency 12,80 GHz - Input IF Frequency Range: 950 to 1700 MHz - Output power @ (P1dB) 16W Linear: +42 dBm min - Input Impedance: 75 ohms nom, Female connecter - IP67 - Waveguide for Univ. Ku-band 16W BUC, 03 meters | Set | 01
|
Modem VSAT IQ200 Rackmount | Thông số kỹ Kiến trúc & Nền tảng: Thiết kế dạng rack 1U, tối ưu hóa lớp 2 và lớp 3, tương thích với hệ thống iDirect Chassic HUB 15152 hiện hữu Outbound (Chiều đi / DVB-S2/S2X): - Tốc độ symbol: Lên đến 119 Msps - Modulation: QPSK, 8PSK, 16APSK, 32APSK, 64APSK, 128APSK, 256APSK Inbound (Chiều về / Adaptive TDMA) - Tốc độ symbol: 128 ksps đến 15 Msps - Modulation: BPSK, QPSK, 8PSK, 16QAM Giao diện RF & IFL | Set | 01 |